DANH MỤC SẢN PHẨM
TÌM SẢN PHẨM CHO XE
Thương hiệu
Acura Audi BMW Chevrolet Daewoo Fiat Ford Honda Hyundai Isuzu Kia Land Rover Lexus Lincoln Mazda Mercedes Benz Mitsubishi Nissan Porsche Renault Samsung Ssangyong Subaru Suzuki Toyota Volkswagen Xe hơi khác Xe tải, xe khách
Sản phẩm tiêu biểu
Hỗ trợ trực tuyến
  • Hỗ trợ 1: 024.8586 8555

  • Hỗ trợ 2: 024.8582 2226

Liên kết website
Lượt truy cập
  • 10
  • 3840
  • 6,193,051

Lượt xem: 3498

Total Quartz 5000 (4L)

Mã sản phẩm : total-quartz-500031

Dầu đa cấp hảo hạng Total Quartz 5000 20W50 SM

308.000đ
Số lượng:

     

    Total Quartz 5000 SM 15W40, 20W50

    Dầu đa cấp hảo hạng hiệu suất cao cho các xe hơi

    Ứng dụng

    • Dầu động cơ đa cấp hảo hạng có hiệu suất cao được điều chế để cung cấp khả năng bảo vệ động cơ ở dải nhiệt độ rộng hơn so với mức yêu cầu quy định bởi API SM/CF và có công thức đặc biệt cung cấp khả năng bảo vệ mạnh giúp chống lại ảnh hưởng có hại của việc dừng/ chạy liên tục và động cơ hoạt động ở nhiệt độ thấp và cao.
    • Được khuyến nghị cho mọi động cơ xăng ( kiểu nhiều van, kiểu tuốc bô, có hoặc không có bộ trung hoà khí thải) và tất cả động cơ diesel, có tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên cho xe hơi và xe tải nhẹ.

    Tiêu chuẩn

    • API SM/CF ( Được chứng thực bởi tổ chức API)

    Lợi ích khách hàng

    • Mức độ tẩy rửa và phân tán cao giúp giảm tối thiểu sự hình thành cặn dầu ở nhiệt độ thấp dẫn đến động cơ sạch sẽ hơn.
    • Sự đổi mới vô song trong công nghệ bôi trơn, xác định cách thức mới cho sự bảo vệ động cơ trong cả ba giai đoạn của chu kỳ lái xe là khởi động, chạy ban đầu ( giai đoạn làm nóng  máy ) và chạy ổn định.
    • Không bị kẹt vòng găng, giảm được cặn giúp giảm mài mòn động cơ và kéo dài tuổi thọ các bộ phận và động cơ.
    • Ổn định ôxy hoá và nhiệt tuyệt hảo.
    • Đảm bảo các phớt đệm quan trọng của động cơ duy trì tính mềm dẻo và co dãn, giúp giảm thiểu hiện tượng rò rỉ dầu

    Đặc tính kỹ thuật

     

    Total QUARTZ 5000 SM

    Phương pháp

    Đơn vị tính

    Cấp độ nhớt SAE 20W-50

    Khối lượng riêng ở 150C

    ASTM D1298

    Kg/m3

    884

    Độ nhớt ở 400C

    ASTM D445

    mm2/s

    158

    Độ nhớt ở 1000C

    ASTM D445

    mm2/s

    16,80

    Chỉ số độ nhớt

    ASTM D2270

    -

    114

    Điểm đông đặc

    ASTM D97

    0C

    -27

    Điểm chớp cháy

    ASTM D92

    0C

    220

     

     

Sản phẩm liên quan

ZIC X5 20W50

350.000đ

SHELL HELIX HX5

308.000đ